表示
HSK4vbiểu thị; bày tỏ; tỏ ý; ngỏ lời; tỏ vẻ
expression; manifestation; indication 感激的 表示 expression of gratitude 爱的 表示 indication/manifestation of love
中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 用言语行为显出某种思想、感情、态度等
- 事物本身显出某种意义
- 显出思想感情的言语、动作或神情
biểu thị; bày tỏ; tỏ ý; ngỏ lời; tỏ vẻ
用言语行为显出某种思想、感情、态度等
序数词(见### 【二72】"序数表示法")
领导向工人表示慰问。
Lǐngdǎo xiàng gōngrén biǎoshì wèiwèn.
Lãnh đạo gửi lời thăm hỏi đến công nhân.
The leader expressed condolences to the workers.
biểu hiện; biểu thị; chứng tỏ; có ý nghĩa
事物本身显出某种意义
蚂蚁搬家表示要下雨了。
Mǎyǐ bānjiā biǎoshì yào xià yǔ le.
Kiến chuyển nhà chứng tỏ trời sắp mưa.
Ants moving house indicates that it's going to rain.
母鸡咯咯叫表示要下蛋了。
Mǔjī gēgē jiào biǎoshì yào xià dàn le.
Gà mái kêu cục tác có nghĩa là sắp đẻ trứng.
The hen's clucking means she is about to lay eggs.
dấu hiệu; biểu hiện
显出思想感情的言语、动作或神情
摇头是一种不满的表示。
Yáo tóu shì yī zhǒng bùmǎn de biǎoshì.
Lắc đầu là dấu hiệu của sự bất mãn.
Shaking one's head is a sign of dissatisfaction.