WinHSK

表示

HSK4v
0 · Lv.1
biǎoshì

biểu thị; bày tỏ; tỏ ý; ngỏ lời; tỏ vẻ

expression; manifestation; indication 感激的 表示 expression of gratitude 爱的 表示 indication/manifestation of love

漢越 biểu thị

中文释义

Giải nghĩa (tiếng Trung)
  1. 用言语行为显出某种思想、感情、态度等
  2. 事物本身显出某种意义
  3. 显出思想感情的言语、动作或神情
义项 vHSK4

biểu thị; bày tỏ; tỏ ý; ngỏ lời; tỏ vẻ

用言语行为显出某种思想、感情、态度等

免费例句

序数词(见### 【二72】"序数表示法")

HSK2

领导向工人表示慰问。

Lǐngdǎo xiàng gōngrén biǎoshì wèiwèn.

HSK3

Lãnh đạo gửi lời thăm hỏi đến công nhân.

The leader expressed condolences to the workers.

这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
义项 vHSK4

biểu hiện; biểu thị; chứng tỏ; có ý nghĩa

事物本身显出某种意义

免费例句

蚂蚁搬家表示要下雨了。

Mǎyǐ bānjiā biǎoshì yào xià yǔ le.

HSK3

Kiến chuyển nhà chứng tỏ trời sắp mưa.

Ants moving house indicates that it's going to rain.

母鸡咯咯叫表示要下蛋了。

Mǔjī gēgē jiào biǎoshì yào xià dàn le.

HSK4

Gà mái kêu cục tác có nghĩa là sắp đẻ trứng.

The hen's clucking means she is about to lay eggs.

这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
义项 nHSK4

dấu hiệu; biểu hiện

显出思想感情的言语、动作或神情

免费例句

摇头是一种不满的表示。

Yáo tóu shì yī zhǒng bùmǎn de biǎoshì.

HSK3

Lắc đầu là dấu hiệu của sự bất mãn.

Shaking one's head is a sign of dissatisfaction.