裁判
HSK5v, nphán định; phán xử; xét xử; phán quyết và quyết định (Toà án căn cứ theo pháp luật, có hai kiểu ra quyết định về một vụ án, là phán quyết và quyết định)
judge; umpire (for volleyball, table tennis, badminton, tennis, baseball, softball); referee (for basketball, football, boxing); official [ 相关词条 ] 裁判权 [名] [法律] jurisdiction 裁判台 [名] [体育] judges'box; referee's platform 裁判员 裁判长 [名] [体育] head/chief judge or referee
中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 法院依照法律; 对案件做出的决定; 分为判决和裁定两种
- 根据体育运动的竞赛规则; 对运动员竞赛的成绩和竞赛中发生的问题做出评判
- 在体育竞赛中执行评判工作的人也叫裁判员
phán định; phán xử; xét xử; phán quyết và quyết định (Toà án căn cứ theo pháp luật, có hai kiểu ra quyết định về một vụ án, là phán quyết và quyết định)
法院依照法律; 对案件做出的决定; 分为判决和裁定两种
就连世界杯足球赛裁判用的哨子也都来自这家企业。
裁判结果引起了争议。
Cáipàn jiéguǒ yǐnqǐ le zhēngyì.
Kết quả phán quyết gây ra tranh cãi.
The referee's decision caused controversy.
bắt; phân xử; làm trọng tài
根据体育运动的竞赛规则; 对运动员竞赛的成绩和竞赛中发生的问题做出评判
他有资格裁判这场比赛。
Tā yǒu zīgé cáipàn zhè chǎng bǐsài.
Anh ấy có tư cách phân xử trận đấu này.
He is qualified to referee this match.
他被邀请裁判比赛。
tā bèi yāoqǐng cáipàn bǐsài.
Anh ấy được mời làm trọng tài cho trận đấu.
He was invited to referee the match.
trọng tài
在体育竞赛中执行评判工作的人也叫裁判员
球员质疑裁判的判罚。
Qiúyuán zhìyí cáipàn de pànfá.
Các cầu thủ nghi ngờ quyết định của trọng tài.
The players questioned the referee's decision.
裁判吹响了终场哨声。
Cáipàn chuīxiǎng le zhōngchǎng shàoshēng.
Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
The referee blew the final whistle.