WinHSK

裁判

HSK5v, n
0 · Lv.1
cáipàn

phán định; phán xử; xét xử; phán quyết và quyết định (Toà án căn cứ theo pháp luật, có hai kiểu ra quyết định về một vụ án, là phán quyết và quyết định)

judge; umpire (for volleyball, table tennis, badminton, tennis, baseball, softball); referee (for basketball, football, boxing); official [ 相关词条 ] 裁判权 [名] [法律] jurisdiction 裁判台 [名] [体育] judges'box; referee's platform 裁判员 裁判长 [名] [体育] head/chief judge or referee

漢越 tài phán

中文释义

Giải nghĩa (tiếng Trung)
  1. 法院依照法律; 对案件做出的决定; 分为判决和裁定两种
  2. 根据体育运动的竞赛规则; 对运动员竞赛的成绩和竞赛中发生的问题做出评判
  3. 在体育竞赛中执行评判工作的人也叫裁判员
义项 vHSK5

phán định; phán xử; xét xử; phán quyết và quyết định (Toà án căn cứ theo pháp luật, có hai kiểu ra quyết định về một vụ án, là phán quyết và quyết định)

法院依照法律; 对案件做出的决定; 分为判决和裁定两种

免费例句

就连世界杯足球赛裁判用的哨子也都来自这家企业。

HSK5

裁判结果引起了争议。

Cáipàn jiéguǒ yǐnqǐ le zhēngyì.

HSK5

Kết quả phán quyết gây ra tranh cãi.

The referee's decision caused controversy.

这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
义项 vHSK5

bắt; phân xử; làm trọng tài

根据体育运动的竞赛规则; 对运动员竞赛的成绩和竞赛中发生的问题做出评判

免费例句

他有资格裁判这场比赛。

Tā yǒu zīgé cáipàn zhè chǎng bǐsài.

HSK6

Anh ấy có tư cách phân xử trận đấu này.

He is qualified to referee this match.

他被邀请裁判比赛。

tā bèi yāoqǐng cáipàn bǐsài.

HSK6

Anh ấy được mời làm trọng tài cho trận đấu.

He was invited to referee the match.

义项 nHSK5

trọng tài

在体育竞赛中执行评判工作的人也叫裁判员

免费例句

球员质疑裁判的判罚。

Qiúyuán zhìyí cáipàn de pànfá.

HSK5

Các cầu thủ nghi ngờ quyết định của trọng tài.

The players questioned the referee's decision.

裁判吹响了终场哨声。

Cáipàn chuīxiǎng le zhōngchǎng shàoshēng.

HSK5

Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.

The referee blew the final whistle.

这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。