裹挟
HSK7-9vlôi cuốn; lôi theo; cuốn theo; mang theo (gió, nước khiến đồ vật phải di động)
中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 大风、大水等)卷着别的东西一起移动
- (形势、潮流等) 把人卷进去,迫使其采取某种态度
lôi cuốn; lôi theo; cuốn theo; mang theo (gió, nước khiến đồ vật phải di động)
大风、大水等)卷着别的东西一起移动
洪水裹挟着车辆冲下了山坡。
Hóngshuǐ guǒxié zhe chēliàng chōng xià le shānpō.
Nước lớn cuốn theo xe cộ đổ xuống sườn núi.
The floodwaters swept the vehicles down the hillside.
暴风裹挟着沙尘席卷了城市。
Bàofēng guǒxiézhe shāchén xíjuǎnle chéngshì.
Cơn bão cuốn theo bụi cát càn quét thành phố.
The storm swept through the city, carrying dust and sand.
lôi cuốn; cuốn vào (tình thế, trào lưu khiến người ta phải tỏ thái độ)
(形势、潮流等) 把人卷进去,迫使其采取某种态度
他被舆论裹挟,不得不回应。
Tā bèi yúlùn guǒxié, bùdébù huíyìng.
Anh ta bị dư luận cuốn vào, buộc phải phản hồi.
He was swept up by public opinion and had to respond.
民众被情绪裹挟,走上了街头。
Mínzhòng bèi qíngxù guǒxié, zǒu shàng le jiētóu.
Quần chúng bị cảm xúc cuốn theo ra đường biểu tình.
The public was swept up by emotions and took to the streets.