WinHSK

裹挟

HSK7-9v
0 · Lv.1
guǒxié

lôi cuốn; lôi theo; cuốn theo; mang theo (gió, nước khiến đồ vật phải di động)

漢越

例句

Câu ví dụ
免费例句

洪水裹挟着车辆冲下了山坡。

Hóngshuǐ guǒxié zhe chēliàng chōng xià le shānpō.

HSK6

Nước lớn cuốn theo xe cộ đổ xuống sườn núi.

The floodwaters swept the vehicles down the hillside.

暴风裹挟着沙尘席卷了城市。

Bàofēng guǒxiézhe shāchén xíjuǎnle chéngshì.

HSK6

Cơn bão cuốn theo bụi cát càn quét thành phố.

The storm swept through the city, carrying dust and sand.

他被舆论裹挟,不得不回应。

Tā bèi yúlùn guǒxié, bùdébù huíyìng.

HSK6

Anh ta bị dư luận cuốn vào, buộc phải phản hồi.

He was swept up by public opinion and had to respond.

民众被情绪裹挟,走上了街头。

Mínzhòng bèi qíngxù guǒxié, zǒu shàng le jiētóu.

HSK6

Quần chúng bị cảm xúc cuốn theo ra đường biểu tình.

The public was swept up by emotions and took to the streets.

这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。

闯关进度

Tiến độ
1汉字
2
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50

相关词

Từ liên quan