拼
要命
HSK7-9v 0 · Lv.1
yàomìng
cực kỳ; vô cùng
漢越 yếu mệnh
例句
Câu ví dụ免费例句
这人真要命,火车都快开了,他还不来。
Zhè rén zhēn yàomìng, huǒchē dōu kuài kāi le, tā hái bù lái.
≈HSK5
Thằng này chết được, tàu sắp chạy rồi mà nó vẫn chưa đến.
This guy is impossible, the train is about to leave and he still hasn't come.
他人不大,但是脾气大得要命。
≈HSK7-9
吃这种有毒的蘑菇会要命。
Chī zhè zhǒng yǒudú de mógu huì yàomìng.
≈HSK4
Ăn loại nấm độc này sẽ gây chết người.
Eating this kind of poisonous mushroom can be fatal.
今天好热,真是要命!
Jīntiān hǎo rè, zhēnshi yàomìng!
≈HSK4
Hôm nay nóng quá, thật sự rất khó chịu!
It's so hot today, it's killing me!
他老缠着我,真是要命!
Tā lǎo chánzhe wǒ, zhēnshi yàomìng!
≈HSK4
Anh ta cứ quấy rầy tôi, thật sự rất khó chịu!
He keeps bothering me, it's really annoying!
闯关进度
Tiến độ1汉字
2词
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50 分