要命
HSK7-9vcực kỳ; vô cùng
中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 形容程度极高
- 致命
- 形容使人难以忍受(含埋怨意)
cực kỳ; vô cùng
形容程度极高
这人真要命,火车都快开了,他还不来。
Zhè rén zhēn yàomìng, huǒchē dōu kuài kāi le, tā hái bù lái.
Thằng này chết được, tàu sắp chạy rồi mà nó vẫn chưa đến.
This guy is impossible, the train is about to leave and he still hasn't come.
他人不大,但是脾气大得要命。
chết người; mất mạng
致命
吃这种有毒的蘑菇会要命。
Chī zhè zhǒng yǒudú de mógu huì yàomìng.
Ăn loại nấm độc này sẽ gây chết người.
Eating this kind of poisonous mushroom can be fatal.
khó chịu (hình dung khiến người ta không thể chịu đựng được)
形容使人难以忍受(含埋怨意)
今天好热,真是要命!
Jīntiān hǎo rè, zhēnshi yàomìng!
Hôm nay nóng quá, thật sự rất khó chịu!
It's so hot today, it's killing me!
他老缠着我,真是要命!
Tā lǎo chánzhe wǒ, zhēnshi yàomìng!
Anh ta cứ quấy rầy tôi, thật sự rất khó chịu!
He keeps bothering me, it's really annoying!