WinHSK

要是

HSK4conj
0 · Lv.1
yàoshi

nếu; nếu như; phải như; phỏng như; nếu mà

漢越 yếu thị

中文释义

Giải nghĩa (tiếng Trung)
  1. 连接分句,表示假设关系,相当于“如果”,可以跟“的话”配合使用
义项 conjHSK4

nếu; nếu như; phải như; phỏng như; nếu mà

连接分句,表示假设关系,相当于“如果”,可以跟“的话”配合使用

免费例句

要是下雨,我们就不去了。

Yàoshi xià yǔ, wǒmen jiù bù qù le.

HSK3

Nếu trời mưa, chúng tôi sẽ không đi.

If it rains, we won't go.

要是他早说,我们会帮他。

Yàoshi tā zǎo shuō, wǒmen huì bāng tā.

HSK3

Nếu anh ấy nói sớm, chúng tôi sẽ giúp.

If he had said so earlier, we would have helped him.

这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。

闯关进度

Tiến độ
1汉字
2
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50

相关词

Từ liên quan