拼
覆没
HSK6v 0 · Lv.1
fùmò
đắm; ụp; chìm (thuyền bè); lật úp
be occupied by the enemy
漢越
中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- (船) 翻而沉没
- (军队) 被消灭
- 沦陷1.
等级
义项 ①v≈HSK6
đắm; ụp; chìm (thuyền bè); lật úp
(船) 翻而沉没
免费例句
去寻找仙山的船队全军覆没了。
Qù xúnzhǎo xiānshān de chuánduì quánjūn fùmò le.
≈HSK6
Đội đi tìm kiếm tiên núi đã thất bại hoàn toàn.
The fleet that went to find the immortal mountain was completely annihilated.
全军覆没。
Quán jūn fùmò.
≈HSK6
Toàn bộ quân bị tiêu diệt.
The entire army was annihilated.
义项 ②v≈HSK6
bị tiêu diệt; bị diệt (quân đội)
(军队) 被消灭
义项 ③v≈HSK6
sa vào tay giặc
沦陷1.
闯关进度
Tiến độ1汉字
2词
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50 分