视角
HSK7-9ngóc nhìn; quan điểm (cách nhìn nhận vấn đề)
perspective; angle; approach 语言学/心理学 视角 perspective of linguistics/psychology
中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 观察、审视问题的角度
- 摄影机镜头视野大小的角度
- 物理学上指由物体两端射向眼睛的两条光线所夹的角。物体越大或距离越近,视角就越大
góc nhìn; quan điểm (cách nhìn nhận vấn đề)
观察、审视问题的角度
这些照片色彩明亮,视角独特,一看就是经验丰富的摄影师拍的。
他的视角很独特。
tā de shìjiǎo hěn dútè.
Góc nhìn của anh ấy rất độc đáo.
His perspective is very unique.
góc chụp; góc chụp ảnh
摄影机镜头视野大小的角度
拍照时要考虑视角。
Pāizhào shí yào kǎolǜ shìjiǎo.
Khi chụp ảnh, cần xem xét góc chụp.
You need to consider the angle when taking photos.
这个镜头的视角很广。
zhège jìngtóu de shìjiǎo hěn guǎng.
Góc chụp của ống kính này rất rộng.
This lens has a wide angle of view.
góc nhìn; góc ngắm (trong ngữ cảnh vật lý, mô tả góc giữa hai tia sáng chiếu từ hai đầu của vật đến mắt)
物理学上指由物体两端射向眼睛的两条光线所夹的角。物体越大或距离越近,视角就越大
这个物体的视角很大。
zhè gè wù tǐ de shì jiǎo hěn dà
Góc nhìn của vật này rất lớn.
The viewing angle of this object is very wide.
远处物体的视角很小。
yuǎn chù wù tǐ de shì jiǎo hěn xiǎo
Góc nhìn của vật ở xa rất nhỏ.
The viewing angle of a distant object is very small.