拼
觉悟
HSK7-9v, n 0 · Lv.1
juéwù
giác ngộ; tỉnh ngộ
awake to the truth; attain enlightenment
漢越 giác ngộ
例句
Câu ví dụ免费例句
他意识到自己错了。
Tā yìshi dào zìjǐ cuò le.
≈HSK5
Anh ấy đã nhận ra mình đã sai.
He realized that he was wrong.
他终于觉悟过来了。
Tā zhōngyú juéwù guòlái le.
≈HSK6
Anh ấy cuối cùng đã tỉnh ngộ.
He finally came to realize it.
他有很高的觉悟。
Tā yǒu hěn gāo de juéwù.
≈HSK6
Anh ấy có nhận thức rất cao.
He has a high level of political awareness.
我们要提高觉悟。
Wǒmen yào tígāo juéwù.
≈HSK6
Chúng ta cần nâng cao nhận thức.
We need to raise our awareness.
这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
闯关进度
Tiến độ1汉字
2词
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50 分