拼
解决
HSK3v 0 · Lv.1
jiějué
xử lý; giải quyết; dàn xếp; tháo gỡ; thu xếp
漢越 giải quyết
中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 处理问题使有结果
- 消灭 (敌人)
等级
义项 ①v≈HSK3
xử lý; giải quyết; dàn xếp; tháo gỡ; thu xếp
处理问题使有结果
免费例句
先把这个最难的问题解决了,其他问题就容易多了。
≈HSK3
当你遇到没有办法决定或者很难选择的事情时,就给我打个电话,我会和你一起找到解决的办法。
≈HSK3
这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
义项 ②v≈HSK3
tiêu diệt; thủ tiêu; giải quyết (dùng vũ lực tấn công)
消灭 (敌人)
免费例句
他们把敌人消灭了。
Tāmen bǎ dírén xiāomiè le.
≈HSK4
Bọn họ tiêu diệt hết quân địch rồi.
They eliminated the enemy.
他想帮我解决掉那个人。
Tā xiǎng bāng wǒ jiějué diào nà ge rén.
≈HSK4
Anh ấy muốn giải quyết người đó giúp tôi.
He wants to help me get rid of that person.
这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
闯关进度
Tiến độ1汉字
2词
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50 分