WinHSK

解压

HSK4v
0 · Lv.1
jiě

giảm áp lực; giải tỏa căng thẳng

漢越

中文释义

Giải nghĩa (tiếng Trung)
  1. 缓解压力、消除紧张和焦虑的状态
  2. 文件压缩后存储空间变小但不能直接用
义项 vHSK4

giảm áp lực; giải tỏa căng thẳng

缓解压力、消除紧张和焦虑的状态

免费例句

听音乐是我解压的一种方式。

Tīng yīnyuè shì wǒ jiěyā de yī zhǒng fāngshì.

HSK6

Nghe nhạc là một cách giúp tôi giải tỏa căng thẳng.

Listening to music is a way for me to decompress.

那时我唯一的解压方式就是跑步,我总是和班上一个同病相怜的同学一起跑去后海,暂时逃离充满压力的空间,经常在桥上抱头痛哭。

HSK6

义项 vHSK4

giải nén

文件压缩后存储空间变小但不能直接用

免费例句

解压软件可以帮助你解压文件。

jiěyā ruǎnjiàn kěyǐ bāngzhù nǐ jiěyā wénjiàn.

HSK5

Phần mềm giải nén có thể giúp bạn giải nén tệp tin.

Decompression software can help you unzip files.

请解压这些文件,然后再继续工作。

Qǐng jiěyā zhèxiē wénjiàn, ránhòu zài jìxù gōngzuò.

HSK6

Vui lòng giải nén các tệp này rồi tiếp tục làm việc.

Please unzip these files and then continue working.

闯关进度

Tiến độ
1汉字
2
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50