WinHSK

触动

HSK7-9v
0 · Lv.1
chùdòng

va; đụng; chạm; va chạm

漢越 xúc động

中文释义

Giải nghĩa (tiếng Trung)
  1. 因碰撞而移动
  2. 打动;引发(情感、意念)
  3. 冲撞;冒犯
义项 vHSK7-9

va; đụng; chạm; va chạm

因碰撞而移动

免费例句

轻微的触动让玩具车前进。

Qīngwēi de chùdòng ràng wánjù chē qiánjìn.

HSK5

Va chạm nhẹ làm cho xe đồ chơi di chuyển.

A slight touch makes the toy car move forward.

那首歌触动了我的情感。

nà shǒu gē chù dòng le wǒ de qíng gǎn.

HSK5

Bài hát đó đã chạm đến cảm xúc của tôi.

That song touched my emotions.

这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
义项 vHSK7-9

chạm đến; khuấy động; khêu gợi; xúc động; làm cảm động (tình cảm, hồi ức)

打动;引发(情感、意念)

免费例句

她的话触动了我的情感。

tā de huà chùdòng le wǒ de qínggǎn.

HSK5

Những lời của cô ấy làm chạm đến cảm xúc của tôi.

Her words touched my emotions.

那封信触动了我的内心。

nà fēng xìn chùdòng le wǒ de nèixīn.

HSK5

Bức thư đó đã chạm đến trái tim tôi.

That letter touched my heart.

这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
义项 vHSK7-9

đụng chạm; mạo phạm; xúc phạm

冲撞;冒犯

免费例句

他的言论触动了她。

Tā de yánlùn chùdòng le tā.

HSK5

Lời nói của anh ta đã chạm đến cô ấy.

His words touched her.

他的行为触动了底线。

Tā de xíngwéi chùdòng le dǐxiàn.

HSK6

Hành động của anh ta đã đụng chạm đến giới hạn.

His actions touched a nerve.

闯关进度

Tiến độ
1汉字
2
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50