WinHSK

计较

HSK7-9v
0 · Lv.1
jìjiào

tính toán; so bì; tị nạnh; so đo; kì kèo; sân si

漢越 kế giảo

例句

Câu ví dụ
免费例句

他从不计较个人的得失。

Tā cóng bù jìjiào gèrén de déshī.

HSK5

Anh ấy không bao giờ tính toán hơn thua.

He never worries about personal gains or losses.

你们能不能别计较小事?

Nǐmen néng bù néng bié jìjiào xiǎoshì?

HSK5

Các bạn có thể đừng so đo việc nhỏ không?

Can you stop fussing over small things?

别为这点小事计较了。

Bié wèi zhè diǎn xiǎoshì jìjiào le.

HSK5

Đừng tranh cãi vì chút chuyện nhỏ này nữa.

Don't fuss over such a small matter.

算了,我不跟你计较。

Suàn le, wǒ bù gēn nǐ jìjiào.

HSK5

Thôi, tôi không chấp với bạn.

Forget it, I won't argue with you.

他想回村后再作计较。

Tā xiǎng huí cūn hòu zài zuò jìjiào.

HSK5

Anh ấy định về làng rồi sẽ tính sau.

He plans to deal with it after returning to the village.

他计较明天的行程安排。

Tā jìjiào míngtiān de xíngchéng ānpái.

HSK5

Anh ấy tính toán về hành trình ngày mai.

He is fussing over tomorrow's itinerary.

这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。