计较
HSK7-9vtính toán; so bì; tị nạnh; so đo; kì kèo; sân si
中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 反复地计算,并和别人得到的相比较,不愿意多付出或少得到
- 争论
- 打算,计划
tính toán; so bì; tị nạnh; so đo; kì kèo; sân si
反复地计算,并和别人得到的相比较,不愿意多付出或少得到
他从不计较个人的得失。
Tā cóng bù jìjiào gèrén de déshī.
Anh ấy không bao giờ tính toán hơn thua.
He never worries about personal gains or losses.
你们能不能别计较小事?
Nǐmen néng bù néng bié jìjiào xiǎoshì?
Các bạn có thể đừng so đo việc nhỏ không?
Can you stop fussing over small things?
tranh luận; tranh cãi; bàn cãi
争论
别为这点小事计较了。
Bié wèi zhè diǎn xiǎoshì jìjiào le.
Đừng tranh cãi vì chút chuyện nhỏ này nữa.
Don't fuss over such a small matter.
算了,我不跟你计较。
Suàn le, wǒ bù gēn nǐ jìjiào.
Thôi, tôi không chấp với bạn.
Forget it, I won't argue with you.
tính; suy tính; tính toán; suy nghĩ
打算,计划
他想回村后再作计较。
Tā xiǎng huí cūn hòu zài zuò jìjiào.
Anh ấy định về làng rồi sẽ tính sau.
He plans to deal with it after returning to the village.
他计较明天的行程安排。
Tā jìjiào míngtiān de xíngchéng ānpái.
Anh ấy tính toán về hành trình ngày mai.
He is fussing over tomorrow's itinerary.