WinHSK

认真

HSK3adj
0 · Lv.1
rènzhēn

tưởng thật; tin thật; tin

漢越 nhận chân

中文释义

Giải nghĩa (tiếng Trung)
  1. 信以为真; 当真
  2. 严肃对待,不马虎
义项 sv, vHSK3

tưởng thật; tin thật; tin

信以为真; 当真

免费例句

静先生工作很认真。

Jìng xiānsheng gōngzuò hěn rènzhēn.

HSK2

Ông Tĩnh làm việc rất chăm chỉ.

Mr. Jing works very seriously.

他昨天在教室里认真地写完了作业。

HSK2

这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
义项 adjHSK3

nghiêm túc; chăm chỉ; hẳn hoi; cẩn thận

严肃对待,不马虎

免费例句

他工作认真,学习也很努力。

Tā gōngzuò rènzhēn, xuéxí yě hěn nǔlì.

HSK3

Anh ấy làm việc chăm chỉ, học tập cũng rất nỗ lực.

He is serious about his work and also works hard at his studies.

我的室友学习非常认真。

Wǒ de shìyǒu xuéxí fēicháng rènzhēn.

HSK3

Bạn cùng phòng của tôi học rất chăm chỉ.

My roommate studies very diligently.

闯关进度

Tiến độ
1汉字
2
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50