WinHSK

讯号

HSK6n
0 · Lv.1
xùnhào

sóng; tín hiệu (tín hiệu được phát ra thông qua sóng điện từ)

signal

漢越 tấn hiệu

中文释义

Giải nghĩa (tiếng Trung)
  1. 通过电磁波发出的信号
  2. 泛指信号
义项 nHSK6

sóng; tín hiệu (tín hiệu được phát ra thông qua sóng điện từ)

通过电磁波发出的信号

免费例句

电视的信号突然中断了。

Diànshì de xìnhào tūrán zhōngduàn le.

HSK4

Tín hiệu tivi đột nhiên bị gián đoạn.

The TV signal suddenly cut out.

信号太差了,我听不清你说话。

Xìnhào tài chà le, wǒ tīng bù qīng nǐ shuōhuà.

HSK5

Sóng kém quá, tôi không nghe rõ bạn nói.

The signal is too weak; I can't hear you clearly.

这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
义项 nHSK6

dấu hiệu; tín hiệu

泛指信号

免费例句

孩子们听到了集合的信号。

Háizimen tīngdàole jíhé de xìnhào.

HSK5

Bọn trẻ đã nghe thấy tín hiệu tập hợp.

The children heard the signal to gather.

闯关进度

Tiến độ
1汉字
2
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50

相关词

Từ liên quan