WinHSK

讲究

HSK5v, adj
0 · Lv.1
jiǎngjiu

chú ý; coi trọng; chú trọng; xem trọng

漢越 giảng cứu

例句

Câu ví dụ
免费例句

学习要讲究方法。

Xuéxí yào jiǎngjiu fāngfǎ.

HSK5

Học tập phải chú trọng phương pháp.

You need to pay attention to methods when studying.

我们要讲究卫生。

wǒmen yào jiǎngjiu wèishēng.

HSK5

Chúng ta phải chú ý vệ sinh.

We must pay attention to hygiene.

他穿着非常讲究。

Tā chuānzhuó fēicháng jiǎngjiu.

HSK5

Anh ấy ăn mặc rất sang trọng.

He dresses very elegantly.

会场布置得很讲究。

huìchǎng bùzhì de hěn jiǎngjiu.

HSK5

Hội trường bố trí rất đẹp đẽ.

The venue was decorated very tastefully.

他是一个讲究的人。

tā shì yī gè jiǎngjiu de rén.

HSK5

Anh ấy là một người kỹ tính.

He is a particular person.

他的文章用词很讲究。

Tā de wénzhāng yòngcí hěn jiǎngjiu.

HSK5

Bài văn của anh ấy dùng từ rất tỉ mỉ.

His article uses words very carefully.

中国人吃饭很有讲究。

Zhōngguó rén chīfàn hěn yǒu jiǎngjiu.

HSK5

Người Trung Quốc rất chú ý đến việc ăn uống.

Chinese people have many customs and rules about eating.

学习写汉字很有讲究。

Xuéxí xiě Hànzì hěn yǒu jiǎngjiu.

HSK5

Học viết chữ Hán rất có nhiều điều cần chú ý.

Learning to write Chinese characters has many nuances.

这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。

闯关进度

Tiến độ
1汉字
2
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50

相关词

Từ liên quan