讲究
HSK5v, adjchú ý; coi trọng; chú trọng; xem trọng
中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 值得注意或推敲的内容。
- 精美
- 对生活等方面要求高,追求高水平、高品质和细节
- 值得特别注意的内容和方面
chú ý; coi trọng; chú trọng; xem trọng
值得注意或推敲的内容。
学习要讲究方法。
Xuéxí yào jiǎngjiu fāngfǎ.
Học tập phải chú trọng phương pháp.
You need to pay attention to methods when studying.
我们要讲究卫生。
wǒmen yào jiǎngjiu wèishēng.
Chúng ta phải chú ý vệ sinh.
We must pay attention to hygiene.
đẹp đẽ; sang trọng; lịch sự
精美
他穿着非常讲究。
Tā chuānzhuó fēicháng jiǎngjiu.
Anh ấy ăn mặc rất sang trọng.
He dresses very elegantly.
会场布置得很讲究。
huìchǎng bùzhì de hěn jiǎngjiu.
Hội trường bố trí rất đẹp đẽ.
The venue was decorated very tastefully.
tỉ mỉ; kỹ tính; đòi hỏi cao
对生活等方面要求高,追求高水平、高品质和细节
他是一个讲究的人。
tā shì yī gè jiǎngjiu de rén.
Anh ấy là một người kỹ tính.
He is a particular person.
他的文章用词很讲究。
Tā de wénzhāng yòngcí hěn jiǎngjiu.
Bài văn của anh ấy dùng từ rất tỉ mỉ.
His article uses words very carefully.
đáng được chú ý; nghiên cứu kỹ lưỡng
值得特别注意的内容和方面
中国人吃饭很有讲究。
Zhōngguó rén chīfàn hěn yǒu jiǎngjiu.
Người Trung Quốc rất chú ý đến việc ăn uống.
Chinese people have many customs and rules about eating.
学习写汉字很有讲究。
Xuéxí xiě Hànzì hěn yǒu jiǎngjiu.
Học viết chữ Hán rất có nhiều điều cần chú ý.
Learning to write Chinese characters has many nuances.