话筒
HSK6nống nói (điện thoại)
megaphone
中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 指电话机上的发话器
- 微音器的通称
- 向附近许多人大声讲话用的类似圆锥形的筒也叫传声筒
- 八卦者
ống nói (điện thoại)
指电话机上的发话器
这个话筒的音质非常好。
Zhège huàtǒng de yīnzhì fēicháng hǎo.
Chất lượng âm thanh của cái micro này rất tốt.
The sound quality of this microphone is very good.
请把话筒递给我。
Qǐng bǎ huàtǒng dì gěi wǒ.
Hãy đưa micro cho tôi.
Please hand me the microphone.
micro; mi-crô
微音器的通称
他在用话筒唱歌。
Tā zài yòng huàtǒng chànggē.
Anh ấy đang hát bằng micro.
He is singing with a microphone.
这个话筒是新的。
Zhège huàtǒng shì xīn de.
Cái micro này là mới.
This microphone is new.
loa; cái loa
向附近许多人大声讲话用的类似圆锥形的筒也叫传声筒
话筒坏了,声音很小。
Huàtǒng huài le, shēngyīn hěn xiǎo.
Cái micro hỏng rồi, âm thanh rất nhỏ.
The microphone is broken, and the sound is very low.
我们需要一个新话筒。
Wǒmen xūyào yī ge xīn huàtǒng.
Chúng ta cần một cái micro mới.
We need a new microphone.
kẻ buôn chuyện; người ngồi lê đôi mách
八卦者