WinHSK

话筒

HSK6n
0 · Lv.1
huàtǒng

ống nói (điện thoại)

megaphone

漢越 thoại đồng

中文释义

Giải nghĩa (tiếng Trung)
  1. 指电话机上的发话器
  2. 微音器的通称
  3. 向附近许多人大声讲话用的类似圆锥形的筒也叫传声筒
  4. 八卦者
义项 nHSK6

ống nói (điện thoại)

指电话机上的发话器

免费例句

这个话筒的音质非常好。

Zhège huàtǒng de yīnzhì fēicháng hǎo.

HSK4

Chất lượng âm thanh của cái micro này rất tốt.

The sound quality of this microphone is very good.

请把话筒递给我。

Qǐng bǎ huàtǒng dì gěi wǒ.

HSK4

Hãy đưa micro cho tôi.

Please hand me the microphone.

这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
义项 nHSK6

micro; mi-crô

微音器的通称

免费例句

他在用话筒唱歌。

Tā zài yòng huàtǒng chànggē.

HSK4

Anh ấy đang hát bằng micro.

He is singing with a microphone.

这个话筒是新的。

Zhège huàtǒng shì xīn de.

HSK4

Cái micro này là mới.

This microphone is new.

这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
义项 nHSK6

loa; cái loa

向附近许多人大声讲话用的类似圆锥形的筒也叫传声筒

免费例句

话筒坏了,声音很小。

Huàtǒng huài le, shēngyīn hěn xiǎo.

HSK4

Cái micro hỏng rồi, âm thanh rất nhỏ.

The microphone is broken, and the sound is very low.

我们需要一个新话筒。

Wǒmen xūyào yī ge xīn huàtǒng.

HSK5

Chúng ta cần một cái micro mới.

We need a new microphone.

这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
义项 nHSK6

kẻ buôn chuyện; người ngồi lê đôi mách

八卦者

闯关进度

Tiến độ
1汉字
2
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50

相关词

Từ liên quan