说唱
HSK1nrap; nhạc rap
rap [ 相关词条 ] 说唱文学 [名] prosimetric literature
例句
Câu ví dụ他从小就对说唱音乐很感兴趣。
Tā cóngxiǎo jiù duì shuōchàng yīnyuè hěn gǎn xìngqù.
Anh ấy từ nhỏ đã rất hứng thú với nhạc rap.
He has been very interested in rap music since childhood.
现在很多年轻人喜欢说唱音乐。
Xiànzài hěn duō niánqīng rén xǐhuān shuōchàng yīnyuè.
Bây giờ rất nhiều người trẻ thích nhạc rap.
Nowadays, many young people like rap music.
这种说唱形式已经流传了上百年。
Zhè zhǒng shuōchàng xíngshì yǐjīng liúchuán le shàng bǎi nián.
Hình thức nói hát này đã lưu truyền hơn trăm năm rồi.
This form of rap has been passed down for over a hundred years.
他热爱传统说唱,尤其是快板书。
Tā rè'ài chuántǒng shuōchàng, yóuqí shì kuàibǎnshū.
Anh ấy rất yêu nghệ thuật nói-hát truyền thống, đặc biệt là gõ bản.
He loves traditional rap, especially clapper talk.
二人转是中国北方的一种民间说唱艺术,表演、台词具有浓厚的乡村特色。
今日免费体验已用完,开通会员可不限次
开通会员