WinHSK

诸如

HSK6conj
0 · Lv.1
zhūrú

như; như là; chẳng hạn như (dùng trước các ví dụ)

漢越 chư như

中文释义

Giải nghĩa (tiếng Trung)
  1. 举例用语,放在所举的例子前面,表示不止一个例子
义项 conjHSK6

như; như là; chẳng hạn như (dùng trước các ví dụ)

举例用语,放在所举的例子前面,表示不止一个例子

免费例句

书籍,诸如历史和科学,很重要。

Shūjí, zhūrú lìshǐ hé kēxué, hěn zhòngyào.

HSK6

Sách, như lịch sử và khoa học, rất quan trọng.

Books, such as those on history and science, are very important.

他爱运动,诸如篮球、足球等。

Tā ài yùndòng, zhūrú lánqiú, zúqiú děng.

HSK6

Anh ấy yêu thể thao, như bóng rổ, bóng đá v.v.

He loves sports, such as basketball, football, etc.

这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。

闯关进度

Tiến độ
1汉字
2
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50