课间
HSK1ngiờ ra chơi
break or interval (between classes) 课间 活动 break-time activities [ 相关词条 ] 课间餐 [名] break-time/recess snack (for pupils) 课间操 [名] setting-up exercises during the break between classes; recess callisthenics 课间休息 [名] (class) break/interval; class recess
中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 两节课之间的间歇时间
giờ ra chơi
两节课之间的间歇时间
他在课间写作业。
Tā zài kèjiān xiě zuòyè.
Anh ấy làm bài tập trong giờ ra chơi.
He does homework during the break.
她喜欢课间看书。
Tā xǐhuān kèjiān kàn shū.
Cô ấy thích đọc sách trong giờ ra chơi.
She likes to read during the break between classes.
我们课间聊天。
Wǒmen kèjiān liáotiān.
Chúng tôi nói chuyện trong giờ ra chơi.
We chat during the break between classes.
课间我们去操场玩。
Kèjiān wǒmen qù cāochǎng wán.
Giờ ra chơi chúng tôi ra sân chơi.
We go to the playground to play during the break.
今日免费体验已用完,开通会员可不限次
开通会员