拼
调整
HSK5v 0 · Lv.1
tiáozhěng
chỉnh; điều chỉnh
漢越 điều chỉnh
中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 改变原有的情况,使适应客观环境和要求
等级
义项 ①v≈HSK5
chỉnh; điều chỉnh
改变原有的情况,使适应客观环境和要求
免费例句
他们调整了日程安排。
Tāmen tiáozhěng le rìchéng ānpái.
≈HSK4
Họ đã điều chỉnh lịch trình.
They adjusted the schedule.
公司在调整工作计划。
Gōngsī zài tiáozhěng gōngzuò jìhuà.
≈HSK4
Công ty đang điều chỉnh kế hoạch làm việc.
The company is adjusting the work plan.
这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
闯关进度
Tiến độ1汉字
2词
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50 分