WinHSK

贯彻

HSK7-9v
0 · Lv.1
guànchè

quán triệt; thông suốt

carry out/through; put into effect/operation; implement 贯彻 某人的意图/指示 carry out sb's intention/order 贯彻 会议精神 act in the spirit of the conference 贯彻 到底 carry (a plan/system, etc) through to the end

漢越 quán triệt

例句

Câu ví dụ
免费例句

团队成员在贯彻目标。

Tuánduì chéngyuán zài guànchè mùbiāo.

HSK6

Các thành viên trong đội đang thực hiện mục tiêu.

The team members are implementing the goal.

我们要贯彻新政策。

Wǒmen yào guànchè xīn zhèngcè.

HSK6

Chúng ta cần thực hiện triệt để chính sách mới.

We need to implement the new policy thoroughly.

这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。

闯关进度

Tiến độ
1汉字
2
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50