WinHSK

贴近

HSK6v, adj
0 · Lv.1
tiējìn

gần kề; gần sát; sát lại; áp sát

漢越 thiếp cận

中文释义

Giải nghĩa (tiếng Trung)
  1. 靠近
  2. 亲近
义项 vHSK6

gần kề; gần sát; sát lại; áp sát

靠近

免费例句

他贴近了门听声音。

Tā tiējìn le mén tīng shēngyīn.

HSK6

Anh ấy sát gần cửa nghe âm thanh.

He pressed close to the door to listen to the sound.

我贴近树观察鸟巢。

Wǒ tiējìn shù guānchá niǎocháo.

HSK6

Tôi đến gần cây để quan sát tổ chim.

I approached the tree to observe the bird's nest.

这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
义项 adjHSK6

thân cận; thân thiết; gần gũi

亲近

免费例句

他们的关系非常贴近。

Tāmen de guānxì fēicháng tiējìn.

HSK6

Quan hệ của họ rất thân thiết.

Their relationship is very close.

社区生活非常贴近人心。

Shèqū shēnghuó fēicháng tiējìn rénxīn.

HSK6

Cuộc sống ở khu cộng đồng rất thân thiết.

Community life is very close to people's hearts.

闯关进度

Tiến độ
1汉字
2
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50

相关词

Từ liên quan