WinHSK

赔款

HSK5v, n
0 · Lv.1
péikuǎn

đền tiền

漢越 bồi khoản

例句

Câu ví dụ
免费例句

战胜国要求战败国交付巨额赔款。

Zhànshèngguó yāoqiú zhànbàiguó jiāofù jù'é péikuǎn.

HSK6

Quốc gia chiến thắng yêu cầu quốc gia thua cuộc trả một khoản bồi thường lớn.

The victorious country demanded that the defeated country pay a huge indemnity.

保险公司已经清偿了她的索赔款额。

Bǎoxiǎn gōngsī yǐjīng qīngcháng le tā de suǒpéi kuǎn'é.

HSK6

Công ty bảo hiểm đã thanh toán số tiền bồi thường cho cô ấy.

The insurance company has settled her claim.

闯关进度

Tiến độ
1汉字
2
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50