赖账
HSK6vquỵt nợ; ăn quỵt; ăn giựt; vỗ nợ; xù nợ
go back on one's word; break a promise; eat one's own words 想 赖账 ?没门! Want to eat your own words? No way!
中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 欠账不还,反而抵赖 (不承认欠账或说已还清等)
- 比喻不承认自己所说的话
quỵt nợ; ăn quỵt; ăn giựt; vỗ nợ; xù nợ
欠账不还,反而抵赖 (不承认欠账或说已还清等)
他不能赖账,因为有合同。
Tā bù néng làizhàng, yīnwèi yǒu hétong.
Anh ta không thể quỵt nợ vì có hợp đồng.
He can't renege on the debt because there is a contract.
银行被客户赖账了。
Yínháng bèi kèhù làizhàng le.
Ngân hàng bị khách hàng quỵt nợ.
The bank was defaulted on by a customer.
chối; nuốt lời
比喻不承认自己所说的话
你说的话要算话,不能赖账。
Nǐ shuō de huà yào suàn huà, bù néng lài zhàng.
Cậu nói phải giữ lời, đừng có nuốt lời.
You must keep your word and not renege on your promise.
他不会赖账的,他很诚实。
Tā bù huì làizhàng de, tā hěn chéngshí.
Anh ấy sẽ không nuốt lời đâu, anh ấy rất trung thực.
He won't renege on his debt; he is very honest.