拼
赖账
HSK6v 0 · Lv.1
làizhàng
quỵt nợ; ăn quỵt; ăn giựt; vỗ nợ; xù nợ
go back on one's word; break a promise; eat one's own words 想 赖账 ?没门! Want to eat your own words? No way!
漢越
例句
Câu ví dụ免费例句
他不能赖账,因为有合同。
Tā bù néng làizhàng, yīnwèi yǒu hétong.
≈HSK6
Anh ta không thể quỵt nợ vì có hợp đồng.
He can't renege on the debt because there is a contract.
银行被客户赖账了。
Yínháng bèi kèhù làizhàng le.
≈HSK6
Ngân hàng bị khách hàng quỵt nợ.
The bank was defaulted on by a customer.
你说的话要算话,不能赖账。
Nǐ shuō de huà yào suàn huà, bù néng lài zhàng.
≈HSK5
Cậu nói phải giữ lời, đừng có nuốt lời.
You must keep your word and not renege on your promise.
他不会赖账的,他很诚实。
Tā bù huì làizhàng de, tā hěn chéngshí.
≈HSK6
Anh ấy sẽ không nuốt lời đâu, anh ấy rất trung thực.
He won't renege on his debt; he is very honest.
这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
闯关进度
Tiến độ1汉字
2词
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50 分