拼
走漏
HSK7-9v 0 · Lv.1
zǒulòu
rò rỉ; để lộ; tiết lộ (tin tức)
漢越 tẩu lậu
例句
Câu ví dụ免费例句
他们的计划走漏了。
tā men de jì huà zǒu lòu le.
≈HSK6
Kế hoạch của họ đã bị rò rỉ.
Their plan was leaked.
她从未走漏这个消息。
Tā cóngwèi zǒulòu zhège xiāoxi.
≈HSK6
Cô ấy chưa từng để lộ tin này.
She never leaked this news.
仓库多次出现货物走漏的情况。
Cāngkù duō cì chūxiàn huòwù zǒulòu de qíngkuàng.
≈HSK6
Kho hàng nhiều lần xảy ra thất thoát hàng hóa.
The warehouse has had multiple instances of goods leakage.
账目显示有部分货物走漏。
Zhàngmù xiǎnshì yǒu bùfèn huòwù zǒulòu.
≈HSK6
Sổ sách cho thấy một phần hàng bị thất thoát.
The accounts show that some goods have leaked.
这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
闯关进度
Tiến độ1汉字
2词
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50 分