WinHSK

走漏

HSK7-9v
0 · Lv.1
zǒulòu

rò rỉ; để lộ; tiết lộ (tin tức)

漢越 tẩu lậu

中文释义

Giải nghĩa (tiếng Trung)
  1. 泄漏 (消息等)
  2. 大宗的东西部分失窃,叫有走漏
  3. 走私漏税
义项 vHSK7-9

rò rỉ; để lộ; tiết lộ (tin tức)

泄漏 (消息等)

免费例句

他们的计划走漏了。

tā men de jì huà zǒu lòu le.

HSK6

Kế hoạch của họ đã bị rò rỉ.

Their plan was leaked.

她从未走漏这个消息。

Tā cóngwèi zǒulòu zhège xiāoxi.

HSK6

Cô ấy chưa từng để lộ tin này.

She never leaked this news.

这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
义项 vHSK7-9

mất; thất thoát

大宗的东西部分失窃,叫有走漏

免费例句

仓库多次出现货物走漏的情况。

Cāngkù duō cì chūxiàn huòwù zǒulòu de qíngkuàng.

HSK6

Kho hàng nhiều lần xảy ra thất thoát hàng hóa.

The warehouse has had multiple instances of goods leakage.

账目显示有部分货物走漏。

Zhàngmù xiǎnshì yǒu bùfèn huòwù zǒulòu.

HSK6

Sổ sách cho thấy một phần hàng bị thất thoát.

The accounts show that some goods have leaked.

义项 vHSK7-9

trốn thuế; buôn lậu trốn thuế

走私漏税

闯关进度

Tiến độ
1汉字
2
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50