拼
赶场
HSK4v 0 · Lv.1
ɡǎnchǎnɡ
đi chợ; họp chợ
漢越 cản trường
中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- (演员) 在一个地方表演完毕赶紧到另一个地方去表演
等级
义项 ①v≈HSK4
chạy sô (diễn viên biểu diễn ở nơi này xong lại đến nơi khác biểu diễn tiếp)
(演员) 在一个地方表演完毕赶紧到另一个地方去表演
免费例句
她演出完马上赶场。
Tā yǎnchū wán mǎshàng gǎnchǎng.
≈HSK5
Cô ấy diễn xong liền chạy sô ngay.
She rushed to her next performance right after finishing.
闯关进度
Tiến độ1汉字
2词
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50 分