拼
跑车
HSK7-9n, v 0 · Lv.1
pǎochē
xe đạp đua; xe đạp thể thao
漢越 bào xa
中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 专供比赛用的自行车也叫跑车
- 泛指专供比赛用的车
- 林区放运木材用的一种车
- 指矿山斜井中绞车提升时钢丝绳突然折断或因其他原因致使车溜坡的事故
- 列车员随车工作
等级
义项 ①n≈HSK7-9
xe đạp đua; xe đạp thể thao
专供比赛用的自行车也叫跑车
免费例句
我喜欢跑车的设计。
Wǒ xǐhuan pǎochē de shèjì.
≈HSK5
Tôi thích thiết kế của xe thể thao.
I like the design of sports cars.
义项 ②n≈HSK7-9
xe đua
泛指专供比赛用的车
义项 ③n≈HSK7-9
xe be (xe vận chuyển gỗ trong rừng)
林区放运木材用的一种车
义项 ④v≈HSK7-9
xe tuột dốc
指矿山斜井中绞车提升时钢丝绳突然折断或因其他原因致使车溜坡的事故
免费例句
他开着跑车从山上下来。
Tā kāi zhe pǎochē cóng shān shang xiàlai.
≈HSK5
Anh ấy lái xe thể thao từ trên núi xuống.
He drove his sports car down from the mountain.
义项 ⑤v≈HSK7-9
chạy tàu (nhân viên xe lửa theo tàu làm việc)
列车员随车工作
免费例句
跑车的工作很辛苦。
Pǎochē de gōngzuò hěn xīnkǔ.
≈HSK5
Công việc chạy tàu rất vất vả.
The work of a train attendant is very hard.
闯关进度
Tiến độ1汉字
2词
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50 分