WinHSK

跳板

HSK3n
0 · Lv.1
tiàobǎn

ván cầu (dùng để đi lên tàu, thuyền)

traditional game of see-saw (of the Korean nationality) [ 相关词条 ] 跳板跳水 [名] [体育] springboard diving

漢越 khiêu bản

中文释义

Giải nghĩa (tiếng Trung)
  1. 搭在车、船等的边沿,便于人上下的长板
  2. 跳水运动项目中伸出水面供起跳的长板,有弹性
  3. 朝鲜族的传统体育活动,多在节日举行。参加者均为女子。玩时两人或四人为一组,分站在跷跷板两端,交相蹬板,此起彼落,互将对方弹到空中
  4. 比喻能起沟通作用的事物或过渡的工具、途径
义项 nHSK3

ván cầu (dùng để đi lên tàu, thuyền)

搭在车、船等的边沿,便于人上下的长板

免费例句

一块跳板掉进水里了。

Yī kuài tiàobǎn diào jìn shuǐ lǐ le.

HSK5

Một tấm ván cầu rơi xuống nước rồi.

A diving board fell into the water.

孩子跳过了一块跳板。

Háizi tiào guò le yī kuài tiàobǎn.

HSK6

Đứa trẻ nhảy qua một tấm ván.

The child jumped over a springboard.

义项 nHSK3

ván nhún (trong bơi lội)

跳水运动项目中伸出水面供起跳的长板,有弹性

免费例句

这是比赛用的跳板。

Zhè shì bǐsài yòng de tiàobǎn.

HSK6

Đây là ván nhún dùng trong thi đấu.

This is a springboard used in competitions.

义项 nHSK3

bập bênh (một hoạt động thể thao truyền thống của dân Triều Tiên)

朝鲜族的传统体育活动,多在节日举行。参加者均为女子。玩时两人或四人为一组,分站在跷跷板两端,交相蹬板,此起彼落,互将对方弹到空中

义项 nHSK3

bàn đạp; bước đệm

比喻能起沟通作用的事物或过渡的工具、途径

免费例句

他把这份工作当作跳板。

Tā bǎ zhè fèn gōngzuò dàngzuò tiàobǎn.

HSK6

Anh ấy coi công việc này như một bước đệm.

He treats this job as a stepping stone.

闯关进度

Tiến độ
1汉字
2
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50

相关词

Từ liên quan