WinHSK

跳槽

HSK7-9v
0 · Lv.1
tiàocáo

nhảy việc; đổi nghề; chuyển nghề; đổi nơi công tác

job-hop; hop from job to job; jump from one job to another; jump to another employment; throw up one job and take on another [ 相关词条 ] 跳槽者 [名] job-hopper

漢越 khiêu tào

中文释义

Giải nghĩa (tiếng Trung)
  1. 比喻人离开原来的职业或单位到别的单位或改变职业
  2. 牲口离开所在的槽头到别的槽头去吃食
义项 vHSK7-9

nhảy việc; đổi nghề; chuyển nghề; đổi nơi công tác

比喻人离开原来的职业或单位到别的单位或改变职业

免费例句

为了升职,他选择跳槽。

Wèile shēngzhí, tā xuǎnzé tiàocáo.

HSK5

Để thăng tiến, anh ấy đã chọn nhảy việc.

To get a promotion, he chose to change jobs.

我还没打算跳槽呢。

Wǒ hái méi dǎsuàn tiàocáo ne.

HSK5

Tôi còn chưa có ý định nhảy việc.

I haven't planned to change jobs yet.

这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
义项 vHSK7-9

ăn máng khác

牲口离开所在的槽头到别的槽头去吃食

免费例句

这头牛老是跳槽。

zhè tóu niú lǎoshì tiàocáo.

HSK5

Con bò này cứ luôn nhảy máng.

This cow keeps jumping over the trough.

闯关进度

Tiến độ
1汉字
2
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50

相关词

Từ liên quan