WinHSK

轮廓

HSK7-9n
0 · Lv.1
lúnkuò

đường viền; hình dáng; đường nét

漢越 luân khuếch

中文释义

Giải nghĩa (tiếng Trung)
  1. 构成图形或物体、人体的外缘的线条
  2. (事情的) 概况
义项 nHSK7-9

đường viền; hình dáng; đường nét

构成图形或物体、人体的外缘的线条

免费例句

他迅速地勾勒出人物的轮廓。

Tā xùnsù de gōulè chū rénwù de lúnkuò.

HSK5

Anh ấy nhanh chóng phác thảo ra hình dáng của nhân vật.

He quickly sketched the outline of the character.

山峰的轮廓很雄伟。

Shānfēng de lúnkuò hěn xióngwěi.

HSK6

Hình dáng của ngọn núi rất hùng vĩ.

The outline of the mountain peak is very majestic.

这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
义项 nHSK7-9

nét khái quát; khái quát; tình hình chung (của sự việc)

(事情的) 概况

免费例句

文章只给出了问题的轮廓。

Wénzhāng zhǐ gěi chū le wèntí de lúnkuò.

HSK5

Bài viết chỉ đưa ra khái quát của vấn đề.

The article only gives an outline of the problem.

他讲述了故事的轮廓。

Tā jiǎngshù le gùshi de lúnkuò.

HSK6

Anh ấy kể cho chúng tôi khái quát câu chuyện.

He outlined the story.

这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。