WinHSK

载具

HSK5n
0 · Lv.1
zǎi

phương tiện giao thông

漢越

中文释义

Giải nghĩa (tiếng Trung)
  1. 运载工具
  2. 电子发票或各种电子资料的储存介质
义项 nHSK5

phương tiện giao thông

运载工具

免费例句

城市的交通工具种类很多。

Chéngshì de jiāotōng gōngjù zhǒnglèi hěnduō.

HSK6

Thành phố có nhiều loại phương tiện.

There are many types of vehicles in the city.

我们的载具出发了。

Wǒmen de zàijù chūfā le.

HSK6

Phương tiện của chúng tôi đã xuất phát.

Our vehicle has departed.

这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
义项 nHSK5

hóa đơn điện tử; phương tiện lưu trữ

电子发票或各种电子资料的储存介质

免费例句

这个系统支持多种载具。

Zhège xìtǒng zhīchí duō zhǒng zàijù.

HSK6

Hệ thống này hỗ trợ nhiều loại phương tiện lưu trữ.

This system supports multiple types of vehicles.

闯关进度

Tiến độ
1汉字
2
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50

相关词

Từ liên quan