WinHSK

辅修

HSK6v
0 · Lv.1
xiū

học văn bằng hai; học chuyên ngành thứ hai

漢越

中文释义

Giải nghĩa (tiếng Trung)
  1. 指大学生在主修本专业以外,利用课余时间学习另一专业,所得学分达到要求,即可获得辅修专业学位。
义项 vHSK6

học văn bằng hai; học chuyên ngành thứ hai

指大学生在主修本专业以外,利用课余时间学习另一专业,所得学分达到要求,即可获得辅修专业学位。

免费例句

我主修广告,此外还辅修了销售管理。

HSK5

他主修计算机,辅修市场营销。

tā zhǔxiū jìsuànjī, fǔxiū shìchǎng yíngxiāo.

HSK6

Anh ấy học chính ngành máy tính, học phụ ngành marketing.

He majors in computer science and minors in marketing.

这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。

闯关进度

Tiến độ
1汉字
2
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50

相关词

Từ liên quan