辉煌
HSK7-9adjhuy hoàng; xán lạn; rực rỡ; rạng ngời; long lanh; lộng lẫy; tráng lệ
brilliant; splendid; glorious; outstanding 参见:灯火 辉煌 ; 金碧 辉煌 辉煌 的文明 splendid civilization 辉煌 前景 bright future/prospect 辉煌 成就 brilliant/outstanding achievement
中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 光辉灿烂
- 形容成就显著出色
huy hoàng; xán lạn; rực rỡ; rạng ngời; long lanh; lộng lẫy; tráng lệ
光辉灿烂
新年的晚上灯火辉煌。
Xīnnián de wǎnshang dēnghuǒ huīhuáng.
Đêm giao thừa đèn đuốc sáng rực.
On New Year's Eve, the lights are brilliant.
这个城市的夜景很辉煌。
Zhège chéngshì de yèjǐng hěn huīhuáng.
Cảnh đêm của thành phố này thật rực rỡ.
The night view of this city is magnificent.
nổi bật; vượt trội; nổi trội; xuất sắc; tuyệt vời
形容成就显著出色
他们的成绩很辉煌。
Tāmen de chéngjì hěn huīhuáng.
Thành tích của họ rất xuất sắc.
Their achievements are brilliant.
他的研究成果非常辉煌。
tā de yánjiū chéngguǒ fēicháng huīhuáng.
Thành quả nghiên cứu của anh ấy vô cùng xuất sắc.
His research achievements are very brilliant.