WinHSK

辫子

HSK7-9n
0 · Lv.1
biànzi

bím tóc

handle 参见:揪 辫子 抓 辫子 capitalize on sb's vulnerable point as a handle against him

漢越 biện tử

中文释义

Giải nghĩa (tiếng Trung)
  1. 把头发直接束成或分股交叉编结起来的条状物
  2. 辫子状的东西
  3. 比喻把柄
义项 nHSK7-9

bím tóc

把头发直接束成或分股交叉编结起来的条状物

免费例句

她梳着一条小辫子,像麻雀尾巴。

Tā shū zhe yī tiáo xiǎo biànzi, xiàng máquè wěiba.

HSK4

Cô ấy tết một bím tóc nhỏ, trông giống như đuôi chim sẻ.

She wears a small braid, like a sparrow's tail.

她把头发编成了辫子。

Tā bǎ tóufa biān chéng le biànzi.

HSK5

Cô ấy tết tóc thành bím.

She braided her hair into a pigtail.

这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
义项 nHSK7-9

túm; bím; chuỗi (đồ vật giống bím tóc)

辫子状的东西

免费例句

市场上有很多蒜辫子。

Shìchǎng shàng yǒu hěn duō suàn biànzi.

HSK7-9

Ở chợ có rất nhiều túm tỏi.

There are many braids of garlic at the market.

义项 nHSK7-9

thóp; điểm yếu; đằng chuôi

比喻把柄

免费例句

他抓住了我的辫子。

Tā zhuā zhù le wǒ de biànzi.

HSK6

Anh ấy nắm được điểm yếu của tôi.

He caught me by the pigtail (He got a hold on me).