进军
HSK7-9vtiến quân; tiến binh; thâm nhập
march; advance 向现代化 进军 march towards modernization 向西部 进军 march into the west 向敌人 进军 march against/towards the enemy 吹响 进军 的号角 sound the bugle to advance; sound the advance [ 相关词条 ] 进军号 [名] bugle call to advance
例句
Câu ví dụ他带领部队进军前线。
Tā dàilǐng bùduì jìnjūn qiánxiàn.
Anh ấy dẫn dắt quân đội tiến ra tiền tuyến.
He led the troops to advance to the front line.
军队正在向敌方阵地进军。
Jūnduì zhèngzài xiàng dírén zhèndì jìnjūn.
Quân đội đang tiến vào trận địa của địch.
The army is marching toward the enemy position.
企业正在进军新的行业。
Qǐyè zhèngzài jìnjūn xīn de hángyè.
Các doanh nghiệp đang tham gia vào ngành công nghiệp mới.
Enterprises are entering new industries.
这家公司进军国际市场。
Zhè jiā gōngsī jìnjūn guójì shìchǎng.
Công ty này tham gia vào thị trường quốc tế.
This company is entering the international market.