WinHSK

连接

HSK5v
0 · Lv.1
liánjiē

nối liền; nối nhau; liên tiếp

漢越 liên tiếp

中文释义

Giải nghĩa (tiếng Trung)
  1. (事物) 互相衔接
  2. 两个或两个事物以上连接在一起
义项 vHSK5

nối liền; nối nhau; liên tiếp

(事物) 互相衔接

免费例句

这两段文字连接得很紧凑。

Zhè liǎng duàn wénzì liánjiē de hěn jǐncòu.

HSK4

Hai đoạn văn này liên kết với nhau rất chặt chẽ.

These two paragraphs are tightly connected.

这座桥连接两座城市。

Zhè zuò qiáo liánjiē liǎng zuò chéngshì.

HSK4

Cây cầu này kết nối hai thành phố.

This bridge connects two cities.

这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
义项 vHSK5

kết nối, liên kết

两个或两个事物以上连接在一起

免费例句

我们需要连接网络。

Wǒmen xūyào liánjiē wǎngluò.

HSK4

Chúng ta cần kết nối mạng.

We need to connect to the internet.

这座桥连接南北。

Zhè zuò qiáo liánjiē nán běi.

HSK5

Cây cầu này kết nối hai miền nam bắc.

This bridge connects the north and south.