透气
HSK7-9vthông hơi; thông khí; thoáng khí; làm thoáng khí
中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- (透气儿) 空气可以通过;通气
- 指呼吸新鲜空气
- 指通声气
thông hơi; thông khí; thoáng khí; làm thoáng khí
(透气儿) 空气可以通过;通气
这种衣料透气性很好。
Zhè zhǒng yīliào tòuqìxìng hěn hǎo.
Loại vải này thoáng khí rất tốt.
This fabric has good breathability.
门窗关着,房子不透气。
Ménchuāng guānzhe, fángzi bù tòuqì.
Cửa sổ đóng lại rồi, trong phòng không thoáng khí.
The doors and windows are closed, so the room is stuffy.
hóng mát; hít thở không khí trong lành
指呼吸新鲜空气
你跟我出去透透气吧!
Nǐ gēn wǒ chūqù tòu tòu qì ba!
Bạn ra ngoài hóng mát với mình đi!
Come out with me to get some fresh air!
我们去公园透透气。
wǒmen qù gōngyuán tòu tòu qì.
Chúng tôi đi công viên hít thở không khí trong lành.
Let's go to the park to get some fresh air.
rò rỉ; gợi ý; báo tin; tiết lộ; báo trước (thông tin)
指通声气
他偷偷给我透了气。
tā tōutōu gěi wǒ tòu le qì.
Anh ấy lén báo tin cho tôi.
He secretly tipped me off.