拼
递进
HSK4n, v 0 · Lv.1
dìjìn
tiến lên; tiến triển; tiến dần; tiến dần lên; lần lượt tiến lên
go forward one by one
漢越
例句
Câu ví dụ免费例句
他的话题逐渐深入。
Tā de huàtí zhújiàn shēnrù.
≈HSK6
Chủ đề của anh ấy dần đi sâu hơn.
His topic gradually deepened.
内容按顺序递进。
Nèiróng àn shùnxù dìjìn.
≈HSK6
Nội dung tiến dần theo thứ tự.
The content progresses in order.
他用递进的方式讲述故事。
tā yòng dìjìn de fāngshì jiǎngshù gùshì.
≈HSK6
Anh ấy dùng cách kể chuyện theo trình tự tăng dần.
He tells the story in a progressive manner.
这篇文章是用递进的方法写成的。
zhè piān wénzhāng shì yòng dìjìn de fāngfǎ xiě chéng de.
≈HSK6
Bài văn này được viết theo phương pháp diễn dịch tăng dần.
This article is written using a progressive method.
这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
闯关进度
Tiến độ1汉字
2词
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50 分