递进
HSK4n, vtiến lên; tiến triển; tiến dần; tiến dần lên; lần lượt tiến lên
go forward one by one
中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 程度依次加深逐步前进
- 修辞手法的一种,将叙述按从低到高、从近到远、从小到大等或相反的次序,依次排列,使内容层层推进
tiến lên; tiến triển; tiến dần; tiến dần lên; lần lượt tiến lên
程度依次加深逐步前进
他的话题逐渐深入。
Tā de huàtí zhújiàn shēnrù.
Chủ đề của anh ấy dần đi sâu hơn.
His topic gradually deepened.
内容按顺序递进。
Nèiróng àn shùnxù dìjìn.
Nội dung tiến dần theo thứ tự.
The content progresses in order.
diễn dịch (biện pháp tu từ sắp xếp nội dung theo các cấp độ, để tạo hiệu quả diễn đạt từ đơn giản đến phức tạp, hoặc từ nhẹ đến mạnh)
修辞手法的一种,将叙述按从低到高、从近到远、从小到大等或相反的次序,依次排列,使内容层层推进
他用递进的方式讲述故事。
tā yòng dìjìn de fāngshì jiǎngshù gùshì.
Anh ấy dùng cách kể chuyện theo trình tự tăng dần.
He tells the story in a progressive manner.
这篇文章是用递进的方法写成的。
zhè piān wénzhāng shì yòng dìjìn de fāngfǎ xiě chéng de.
Bài văn này được viết theo phương pháp diễn dịch tăng dần.
This article is written using a progressive method.