通融
HSK6vchâm chước; sâm si; khoan dung; linh động; biện pháp linh hoạt
yuan . I'll pay you back within the week.
中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 变通办法(如放宽条件、延长期限),给人方便。
- 指暂时借钱。
châm chước; sâm si; khoan dung; linh động; biện pháp linh hoạt
变通办法(如放宽条件、延长期限),给人方便。
他们提出了一个通融的方案。
Tāmen tíchū le yí ge tōngróng de fāng'àn.
Họ đã đưa ra một biện pháp linh hoạt.
They proposed a flexible solution.
他答应通融一下,延长期限。
Tā dāyìng tōngróng yīxià, yáncháng qīxiàn.
Anh ấy đồng ý linh động một chút, kéo dài thời gian.
He agreed to make an exception and extend the deadline.
linh động (mượn tiền tạm thời)
指暂时借钱。
他向我通融,借了很多钱。
Tā xiàng wǒ tōngróng, jiè le hěn duō qián.
Anh ấy xin tôi linh động, mượn rất nhiều tiền.
He asked me to make an exception and borrowed a lot of money.
他需要通融一下,借点钱。
Tā xūyào tōngróng yíxià, jiè diǎn qián.
Anh ấy cần linh động một chút, mượn một chút tiền.
He needs to be flexible and borrow some money.