WinHSK

采购

HSK6v, n
0 · Lv.1
cǎigòu

mua; mua sắm; chọn mua (cho cơ quan xí nghiệp)

purchaser; purchasing agent; buyer [ 相关词条 ] 采购供应站 [名] purchasing and supply station 采购价 [名] procurement price 采购经理 [名] purchasing manager 采购团 [名] purchasing group/mission/delegation 采购员 采购站 [名] purchasing station

漢越 thải cấu

中文释义

Giải nghĩa (tiếng Trung)
  1. 选择购买(多指为机关或企业)
  2. 担任采购工作的人
义项 vHSK6

mua; mua sắm; chọn mua (cho cơ quan xí nghiệp)

选择购买(多指为机关或企业)

免费例句

我计划去义乌采购一些商品。

Wǒ jìhuà qù Yìwū cǎigòu yìxiē shāngpǐn.

HSK4

Tôi dự định tới Nghĩa Ô để mua một số hàng hóa.

I plan to go to Yiwu to purchase some goods.

我们每星期四采购一次。

Wǒmen měi xīngqīsì cǎigòu yí cì.

HSK5

Chúng tôi mỗi thứ năm mua sắm một lần.

We do purchasing once every Thursday.

这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
义项 nHSK6

nhân viên vật tư; nhân viên thu mua

担任采购工作的人

免费例句

他在那家公司当采购。

Tā zài nà jiā gōngsī dāng cǎigòu.

HSK5

Anh ấy làm nhân viên thu mua ở công ty đó.

He works as a purchasing agent at that company.

他在食堂当采购。

Tā zài shítáng dāng cǎigòu.

HSK5

Anh ấy là nhân viên vật tư cho nhà ăn.

He works as a purchaser in the cafeteria.

这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。