采购
HSK6v, nmua; mua sắm; chọn mua (cho cơ quan xí nghiệp)
purchaser; purchasing agent; buyer [ 相关词条 ] 采购供应站 [名] purchasing and supply station 采购价 [名] procurement price 采购经理 [名] purchasing manager 采购团 [名] purchasing group/mission/delegation 采购员 采购站 [名] purchasing station
例句
Câu ví dụ我计划去义乌采购一些商品。
Wǒ jìhuà qù Yìwū cǎigòu yìxiē shāngpǐn.
Tôi dự định tới Nghĩa Ô để mua một số hàng hóa.
I plan to go to Yiwu to purchase some goods.
我们每星期四采购一次。
Wǒmen měi xīngqīsì cǎigòu yí cì.
Chúng tôi mỗi thứ năm mua sắm một lần.
We do purchasing once every Thursday.
他在那家公司当采购。
Tā zài nà jiā gōngsī dāng cǎigòu.
Anh ấy làm nhân viên thu mua ở công ty đó.
He works as a purchasing agent at that company.
他在食堂当采购。
Tā zài shítáng dāng cǎigòu.
Anh ấy là nhân viên vật tư cho nhà ăn.
He works as a purchaser in the cafeteria.