WinHSK

重点

HSK4n, adv
0 · Lv.1
zhòngdiǎn

trọng điểm; trọng tâm; điểm nhấn

with sth as the focus; with priority on [ 相关词条 ] 重点线 [名] the minimum mark for applying to key universities 重点学校 [名] key school

漢越 trọng điểm

中文释义

Giải nghĩa (tiếng Trung)
  1. 同类事物中的重要的或主要的
  2. 阻力点的旧称
  3. 表示把某一内容当作重点;着重
义项 nHSK4

trọng điểm; trọng tâm; điểm nhấn

同类事物中的重要的或主要的

免费例句

他说话东一句,西一句,完全没有重点。

HSK2

她说了半天没说重点。

Tā shuō le bàntiān méi shuō zhòngdiǎn.

HSK4

Cô ấy nói mãi mà chẳng vào trọng tâm.

She talked for a long time but didn't get to the point.

这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
义项 nHSK4

điểm tựa; điểm đặt

阻力点的旧称

义项 advHSK4

nhấn mạnh; chú trọng; coi trọng; có trọng điểm

表示把某一内容当作重点;着重

免费例句

他们重点介绍了新产品。

Tāmen zhòngdiǎn jièshào le xīn chǎnpǐn.

HSK4

Họ tập trung giới thiệu sản phẩm mới.

They focused on introducing the new product.

我们要重点关注客户需求。

wǒmen yào zhòngdiǎn guānzhù kèhù xūqiú.

HSK4

Chúng ta phải tập trung chú ý đến nhu cầu khách hàng.

We need to focus on customer needs.